BESTOT-NO2 (V102)

MH: V102

350g/ lọ

BESTOT

Giới thiệu chung:
GÂY MÀU, PHÂN GIẢI CÁC CHẤT HỮU CƠ, CÁC KHÍ ĐỘC TRONG AO NUÔI
Thông tin chi tiết

* Thành phần:

     Bacillus subtilis ……………………. 1x109cfu/g

  * Công dụng:

  - Thúc đẩy quá trình phân hủy chất hữu cơ trong ao nuôi.

  - Cung cấp vi sinh vật có lợi, nhiều loại men hữu ích cho môi trường ao nuôi.

  * Tổ hợp sản phẩm: Bacillus SNB-49, bacillus SNB-68, Bacillus licheniformis, Thiobacillus và nhiều loại bacilus chịu được môi trường oxy thấp, thông qua sự phối chế một cách khoa học tạo thành. Phối chế ra sản phẩm bacillus có tác dụng xử lý các chất hữu cơ, phù hợp cho nuôi trồng thủy sản, nhất là nuôi tôm trong giai đoạn giữa và cuôi vụ nuôi trong ao có nhiều chất hữu cơ gây ô nhiễm môi trường nuôi.  

  * Nguyên lý:

       Bacillus SNB-49 có tác dụng phân giải mạnh NH3.

BacillusSNB-68 có tác dụng phân giải mạnh NO2

Thiobacillus bao gồm sulfur oxidizing bacteria và Sulfate-Reducing Bacteria (SRB) trực tiếp xử lý H2S và sulfur compound trong đáy ao nuôi.

    Bacillus licheniformis, ở trong môi trường đáy ao thiếu ô xy vẫn có thể phát triển rất tốt và tiết ra nhiều loại men phân giải chất hữu cơ ở tầng đáy ao nuôi.

  *Cách dùng và liều dùng:

 Hoạt hóa đất bùn đáy bằng vi sinh: Duy trì lượng nước 20 - 30cm, sử dụng 1500g/1000m3, có tác dụng phân giải các chất độc trong đáy ao nuôi, loại bỏ được các mối nguy hiểm trong môi trường nuôi.

 Sử dụng trong quá trình nuôi:

Đối tượng

Liều dùng

Giai đoạn đầu vụ nuôi định kỳ 10 ngày/ lần

 

50 - 80g/1000m3

Giai đoạn giữa và cuối vụ nuôi định kỳ 7 ngày/ lần

Ổn định tảo, màu nước, độ pH, ức chế các tác nhân gây bệnh, phân giải các chất có hại tiết ra độc tố gây ảnh hưởng tới tôm, có tác dụng phòng hiện tượng rỗng ruột, rớt đáy

 

50 - 80g/1000m3

 

Phân giải các chất hữu cơ ( thức ăn dư thừa, phân động vật, tảo chết...), trong môi trường nuôi, xử lý chất lượng nước suy thoái như: nước có màu đen, đỏ, đen nâu, đục, có nhiều bọt, chất phù du nhiều ...

 

80 - 150g/1000m3

Loại bỏ, chuyển hóa các khí độc trong ao nuôi như: H2S, NH3, NO2

100-150g/1000m3

Ức chế các tác nhân gây bệnh như vibrio (gây hiện tượng rớt đáy), A.hydrophila (gây bệnh xuất huyết, phân trắng)

80 - 150g/1000m3

  *Chú ý: Sử dụng sản phẩm vào buổi sáng ngày trời nắng, kết hợp tăng oxy hiệu quả sẽ tốt hơn.

  * Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

  * HSD: 24 tháng từ ngày sản xuất

  * KLT:  350g/ lọ x 20 lọ/ thùng                         * Số lô, NSX: In trên lọ

 

Sản phẩm liên quan